COCKTAIL AUDIO X45

Màu sắc:

BẠC ĐEN

  • Chia sẻ: 
  • 6,744

Giá bán:

57.000.000 VNĐ

Miễn phí cà thẻ

Miễn phí giao hàng, lắp đặt trong nội thành

MUA HÀNG NGAY

HƯỚNG DẪN MUA HÀNG

BÁO GIÁ CAO

Tư vấn - Mua hàng

0933.252.606

COCKTAIL AUDIO X45

COCKTAIL AUDIO X45

Cocktail X45 là mẫu music server mới nhất vừa được Cocktail Audio cho ra mắt nhằm thay thế cho model tiền nhiệm X40. Hãng âm thanh nổi tiếng đến từ Hàn Quốc này đã nhanh chóng khẳng định được vị thế của mình trên thị trường âm thanh vốn đã quá chật chội bằng những sản phẩm music server có giá thành dễ chịu, hiệu suất cao và tích hợp nhiều tính năng hữu ích. Cocktail X45 cũng là một thiết bị điển hình kiểu như vậy, máy chủ chơi nhạc này được thiết kế để có thể chơi được cả CD, nhạc số, nhạc trực tuyến… kèm theo nhiều vai trò giải mã và nhiều chức năng mở rộng rất thú vị.

COCKTAIL AUDIO X45

Ngay từ cái nhìn đầu tiên, Cocktail Audio X45 dễ dàng dành được thiện cảm của người dùng nhờ được trang bị bộ vỏ ngoài hoàn toàn bằng hợp kim nhôm dày dặn nguyên khối và được xử lý gia công bằng CNC khá sắc sảo và chính xác. Người dùng có thể tùy chọn phiên bản màu bạc với bề mặt được phay xước, hoặc quyết định về một nhà với phiên bản màu sơn anodized sang trọng và mạnh mẽ.

COCKTAIL AUDIO X45

Điểm nổi bật lớn nhất ở Cocktail X45 chính là thiết kế Dual-DAC, sử dụng 2 chip giải mã ESS ES9018K2M Sabre được xây dựng riêng biệt để xử lý tín hiệu cho từng kênh trái, phải. Nhờ vào đó, music server này có thể giải mã được gần như mọi định dạng âm thanh số hiện nay bao gồm cả PCM (tối đa 32bit/384kHz), DXD (tối đa 24bit/352,8kHz), DSD (64/128/256) và MQA. Quá trình giải mã được hỗ trợ bởi 16 lõi vi điều khiển với kiến trúc RISC nâng cao giúp mạch DAC đạt được hiệu năng cao nhất.

COCKTAIL AUDIO X45

Việc xử lý và điều khiển mọi hoạt động, tính năng của máy được thực hiện bởi bộ vi xử lý lõi kép ARM Cortex A9 (xung nhịp 1.0Ghz) cùng bộ nhớ RAM 1GB. Điều này cho phép Cocktail X45 xử lý mượt mà mọi tác vụ và vận hành trơn tru toàn bộ hoạt động của máy. Mọi thông tin trong quá trình phát nhạc được hiển thị trực quan thông qua màn hình TFT LCD 7 inch (1024 x 600). Cocktail X45 được trang bị sẵn khay ổ cứng, hỗ trợ tối đa dung lượng lên tới 8TB cho phép người dùng lưu trữ kho nhạc khổng lồ ngay trong máy. Bên cạnh đó, nhạc trực tuyến cũng là một điểm mạnh khác của music server này.

COCKTAIL AUDIO X45

Được kết nối internet thông qua giao tiếp Giga Fast Ethernet(10/100/1000Mbps), thiết bị này có thể stream nhạc trực tuyến từ hàng loạt ứng dụng như TIDAL, TIDAL MQA, Deezer, Qobuz, Napster. Định dạng tiên tiến MQA cũng được hỗ trợ giúp tối ưu chất lượng âm thanh từ nguồn nhạc internet. Mọi hoạt động phát nhạc của máy được kiểm soát và điều khiển thông qua ứng dụng NOVATRON MusicX dành trên iOS và Android.

COCKTAIL AUDIO X45

Hướng tới hình mẫu một thiết bị music server chuẩn mực, Cocktail Audio X45 được thiết kế với khả năng lưu trữ kho nhạc số gần như không giới hạn nhờ được trang bị hộc gắn ổ cứng với dung lượng hỗ trợ tối đa lên đến 4TB và thậm chí còn có thể mở rộng hơn nữa thông qua 3 cổng USB 2.0 được đặt ở cả mặt trước và mặt sau máy. Thậm chí không chỉ dừng lại ở số lượng nhạc có sẵn, Cocktail Audio X45  còn kiêm luôn nhiệm vụ của một đầu CD Ripper chất lượng cao với khả năng biết những chiếc CD nhạc yêu thích của người dùng trở thành phiên bản số hóa nằm trên ổ cứng để sau này có thể tìm kiếm và phát lại bất cứ lúc nào. Thay vì phải sử dụng máy tính cùng các phần mềm Rip chuyên nghiệp để số hóa bộ sưu tập CD, Cocktail X45 được trang bị sẵn hệ thống cơ transport dạng slot-in (nuốt đĩa) DVD Writer của LG cùng cơ chế buffer 1MB cho phép phát và rip chính xác, đảm bảo tiêu chuẩn “bit-perfect”. Với 5 định dạng file WAV, FLAC, ALAC, MP3 hoặc OGG, máy hỗ trợ sao chép tự động các thông tin metadata (tên bài hác, tác giả…) vào các file được số hóa. Chuyển đổi định dạng các track nhạc tuy không phải là một tính năng phức tạp, nhưng hữu dụng. Cocktail X45 cho phép chuyển đổi (convert) các định dạng file nhạc trong thư viện của máy. Tính năng này đặc biệt tiện dụng khi người dùng có nhu cầu hạ độ phân giải của các file lossless xuống mức thấp hơn như MP3, M4A, ACC để nạp vào bộ của nhớ các thiết bị di động như smartphone, tablet…

COCKTAIL AUDIO X45

Các tính năng mở rộng của Cocktail X45 có thể kể đến là khả năng trích xuất dữ liệu số từ các nguồn lưu trữ cổ điển như CD hay vinyl. Bên cạnh việc phát nhạc từ đĩa CD, Cocktail X45 còn cho phép người dùng chuyển dữ liệu ghi trên đĩa thành các file nhạc số và lưu trữ trong máy. Tính năng này hỗ trợ các định dạng gồm FLAC, ALAC, WAV, MP3 và có thể tự động tìm kiếm và cập nhật thông tin file nhạc (tên album, tên nghệ sỹ, tên bản nhạc, ảnh bìa…) từ các trường cơ sở dữ liệu khổng lồ như FreeDB hoặc Gracenote. Việc tương tự cũng có thể được thực hiện từ đĩa vinyl thông qua một đầu vào phono hỗ trợ chuẩn tín hiệu MM.

Thông số kỹ thuật  COCKTAIL AUDIO X45

  • Network audio player
    • CD-RW compatible CD player
    • Double DAC ESS Saber 9018K2M 32bit / 384kHz and DSD128
    • Internal hard disk slot (up to 8 TB)
    • 7 “1024×600 pixel TFT screen
    • Control web interface (accessible from an Internet browser)
    • Compatible with DLNA control apps for iOS and Android
    • 700 MHz processor, 512 MB memory
    • FM RDS and DAB tuner
    • RIAA preamp
    • 13 mm thick aluminum front
    • Remote control
  • Network
    • DLNA (client / server / renderer), Samba (client / server), FTP (client / server)
    • Web radio, Spotify Connect, Deezer, Qobuz, Tidal
    • Automated access to online CD databases
  • Audio format read
    • DSD64 (2.8224MHz), DSD128 (5.6448MHz), DXD (24bit / 352.8kHz), FLAC (24/192), HD WAV (24/192), APE / CUE, WAV, FLAC, ALAC, AIFF, AIF, AAC, M4A, MP3, WMA, Ogg Vorbis, PCM, M3U, PLS and MQA.
  • Dynamic margin line output: 130 dB
  • DHT output line: 0.001%
  • Headphone output: 2×100 mW at 1 kHz under 600 ohms
  • Connectors
    • 1x HDMI video output
    • 1x RJ-45 Ethernet 10/100/1000 socket
    • 1x analog RCA line input
    • 1x MM RCA phono input
    • 1x analog input mini-jack (front)
    • 1x headphone jack 6.35 mm (front)
    • 1x RCA analog output
    • 1x XLR balanced analog output
    • 1x input and 1x optical S / PDIF output Toslink (24/192)
    • 1x inputs and 1x coaxial S / PDIF output RCA (24/192)
    • 1x AES / EBU output
    • 3x USB 3.0 type A ports
    • 1x USB-B port
    • 1x FM and DAB antenna socket
  • Overview
  • Dimensions (W x H x D): 441 x 111 x 330 mm
  • Weight: 6 kg
  • Network audio player
    • CD-RW compatible CD player
    • Double DAC ESS Saber 9018K2M 32bit / 384kHz and DSD128
    • Internal hard disk slot (up to 8 TB)
    • 7 “1024×600 pixel TFT screen
    • Control web interface (accessible from an Internet browser)
    • Compatible with DLNA control apps for iOS and Android
    • 700 MHz processor, 512 MB memory
    • FM RDS and DAB tuner
    • RIAA preamp
    • 13 mm thick aluminum front
    • Remote control
  • Network
    • DLNA (client / server / renderer), Samba (client / server), FTP (client / server)
    • Web radio, Spotify Connect, Deezer, Qobuz, Tidal
    • Automated access to online CD databases
  • Audio format read
    • DSD64 (2.8224MHz), DSD128 (5.6448MHz), DXD (24bit / 352.8kHz), FLAC (24/192), HD WAV (24/192), APE / CUE, WAV, FLAC, ALAC, AIFF, AIF, AAC, M4A, MP3, WMA, Ogg Vorbis, PCM, M3U, PLS and MQA.
  • Dynamic margin line output: 130 dB
  • DHT output line: 0.001%
  • Headphone output: 2×100 mW at 1 kHz under 600 ohms
  • Connectors
    • 1x HDMI video output
    • 1x RJ-45 Ethernet 10/100/1000 socket
    • 1x analog RCA line input
    • 1x MM RCA phono input
    • 1x analog input mini-jack (front)
    • 1x headphone jack 6.35 mm (front)
    • 1x RCA analog output
    • 1x XLR balanced analog output
    • 1x input and 1x optical S / PDIF output Toslink (24/192)
    • 1x inputs and 1x coaxial S / PDIF output RCA (24/192)
    • 1x AES / EBU output
    • 3x USB 3.0 type A ports
    • 1x USB-B port
    • 1x FM and DAB antenna socket
  • Overview
  • Dimensions (W x H x D): 441 x 111 x 330 mm
  • Weight: 6 kg

Đánh giá & bình luận

Đánh giá trung bình

(0 Đánh giá)

  • 5
  • 0 Rất hài lòng
  • 4
  • 0 Hài lòng
  • 3
  • 0 Bình thường
  • 2
  • 0 Dưới trung bình
  • 1
  • 0 Thất vọng